pimp out
/pɪmp aʊt/Động từ
- (từ lóng, Mỹ, ngoại động) Làm gái mại dâm, lợi dụng, bóc lột, sử dụng, cho thuê hoặc cung cấp cho người khác như gái điếm.(slang, US, transitive) To prostitute, take advantage of, exploit, use, to hire out or provide to others like a whore.You can't pimp out a ho on no earth level.Bạn không thể dụ dỗ một con ho ở mức độ không có mặt đất.
- (tiếng lóng, Mỹ, ngoại động từ) Để thực hiện những cải tiến rõ ràng; để tô điểm hoặc làm đẹp.(slang, US, transitive) To make showy improvements to; to adorn or beautify.2006, Games Access Unwired There's also a special meter that lies underneath the health bar which increases as the fight ensues, and fills more rapidly if your fighter is pimped out with the latest kicks, bling and hairdos.2006, Games Access Unwired Ngoài ra còn có một đồng hồ đo đặc biệt nằm bên dưới thanh sức khỏe, đồng hồ này tăng lên khi trận chiến diễn ra và đầy nhanh hơn nếu võ sĩ của bạn bị hạ gục bằng những cú đá, trang phục lấp lánh và kiểu tóc mới nhất.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pimp out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish